Giải đề thì vào NH VIB

lantran

Thành viên
Mình vừa làm xong đề bài thi vào ngân hàng VIB, mình không chắc là đáp án có đúng không
C:\Users\BONGHO~1\AppData\Local\Temp\msohtmlclip1\01\clip_image001.gif
nên post lên nhờ mn xem hộ, có j sai sủa giúp mình nhà
C:\Users\BONGHO~1\AppData\Local\Temp\msohtmlclip1\01\clip_image002.gif
thank all
C:\Users\BONGHO~1\AppData\Local\Temp\msohtmlclip1\01\clip_image003.gif





A- PHN LÝ THUYẾT
Anh/ChỊ hãy khoanh tròn vào đáp án chính xác


Câu 1: Tài khon Ngân hàng bao gm các loi tài khon
a. Tài khoan có số dư nợ
b. Tài khoan có số dư có
c.Tài khoan va có thể có số dư nợ va có thể có số dư có
Câu 2 : Trong các chỉ tiêu sau ây, chỉ tiêu nào hình thành Tài sản Có của Ngân hàng:
a. Tiền gửi tại các tổ chức tín dng trong và ngoài nươc
b. Tài sản cố định
c. Tiền gửi các TC kinh tế và dân cư
d. đầu tư vào chứng khoán
e. Các khoản phải trả
Câu 3: Trong các chủ tiêu sau ây, ch tiêu nào hình thành Tài sản Nợ của Ngân hàng:
a. Tiền mặt tại quỹ
b. Tiền gửi của các TCTD
c. Dự phòng thu khó đòi
d. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
e. Các khoản phải thu
Câu 4: Điền vào chỗ trống (….) nội dung kết cấu các TK sau
Tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
Bên nợ ghi: số phát sinh giảm TGTT
Bên có ghi: số phát sinh tăng TGTT
Số dư Có : số tiền gửi thanh toán của khách hàng
Câu 5: Điền vào chỗ trống (….) nội dung kết cấu các TK sau
Tài khoản thu phí dịch vụ chuyển tiền trong nước
Số dư Có: Thu phí dịch vụ chuyển tiền trong nước
Bên .Nợ. ghi: số phát sinh giảm số phí phai thu
Bên CÓ ghi: số phát sinh tăng số phí phải thu
Câu 6: Khi hạch toán kế toán ngân hàng. Kê toán viên phải đảm bảo theo nguyên tắc:
a. Hạch toán ghi có trước, ghi nợ sau
b. Hạch toán ghi nợ trước, ghi có sau
c. Cả hai TH trên đều đúng
Câu 7:Những giấy tờ mà vIB yc trong HS mở tài khỏan khách hàng cá nhân:
a. Giấy ĐK mở TK
b. Bản photocopy Chứng minh thư / hộ chiếu
c. Sơ yéu lí lịch có xác nhận của địa phương
d. Giấy GT của cơ quan công tác
e. Hộ khẩu gđ
f. Cả a,b,c và d
g. Lựa chọn khác:a,b
Câu 8: Hai (02) Cá nhân không phi là vợ chồng và không có quan hệ huyết thống nhưng muốn mở chung 1 TK TGTT được k? Tại sao?
1-
2- Không
* Giải thích:
vì có thể dựa vào mối quan hệ người chủ-nhân viên để mở TK
Câu 9: Giao dịch viên căn cứ vào chứng từ nào trong những chứng từ khách hàng lập sau khi giao dịch ngân hàng để ghi có tài khoản khách hàng:
a. UNC
b. Séc lĩnh tiền mặt
c. Séc chuyển khoản
d. Giấy nộp tiền
e. Giấy lĩnh tiền
Câu 10 : Lựa chọn TH ngân hàng không được quyền chủ động trích tk khách hàng
a) Thu phí dịch vụ
b) Thu lãi tín dụng
c) Thu nợ gốc bất kỳ lúc nào khi KH có đủ số dư
d) Nhận đc VB yêu cầu trích nợ TK để thực hiện các nghĩa vụ đối với nhà nước
Câu 11: Tỷ lệ áp dụng khi thu thuế giá trị gia tăng tại NH
a) 5% trên thu dịch vụ
b) 10% trên thu dịch vụ
c) 15% trên thu dịch vụ
d) 20% trên thu dịch vụ
Câu 12: Trong thanh toán Séc thì người nào là người mà tài khoản của họ bị ghi nợ:
a) Ngưi thụ hưởng
b) Người chuyển nhượng
c) Ngưi ký phát
d) Người được trả tiền
e) La ch)n khác: ………………………………………………………………
Câu 13: KH _ Công ty A nộp 1 tờ séc chuyển khoản mà Công ty B – mở tài khoản tại Ngân
hàng Nông nghiệp – thanh toán tiền hàng cho họ. Xác định vai trò của VIB:
a) VIB là dơn vị thanh toán séc
b) VIB là đơn vị thu hộ séc
c) VIB là đơn vị phát hành séc
d) VIB là ơn vị bảo chi séc
e) Tất cả lựa chọn trên
Câu 14: Trong TH nào Séc chuyển khoản không được phép thanh toán
a) Séc chuyển khoản thanh toán khi 02 đơn vị có TK trong cùng một ngân hàng
b) Séc chuyển khoản thanh toán khi 02 đơn vị có tài khoản tại 02 chi nhánh ngân hàng cùng hệ thống nhưng khác tỉnh thành phố
c) Séc chuyển khoản thanh toán khi 02 ơn vị có tài khoản tại 02 ngân hàng khác hệ thống,khác tỉnh, thành phố
d) Séc chuyển khoản thanh toán khi 02 đơn vị có tài khoản tại 02 ngân hàng khác nhau nhưng cùng địa bàn tỉnh, thành phố tham gia thanh toán bù trừ
Câu 15: Khách hàng chuyển VIB 1 séc bảo chi do công ty A phát hành -ngân hàng B là đơn vị thực hiện bảo chi séc - và bảng kê nộp séc, VIB sẽ thực hiện:
a) Chuyển séc bảo chi cho ngân hàng B
b) Chuyển toàn bộ séc và bảng kê nộp séc cho ngân hàng B
c) Ghi nợ cho tài khoản khách hàng, chuyển séc, bảng kê nộp séc, giấy báo có liên hàng cho ngân hàng B
d) Ghi có cho tài khoản khách hàng, chuyển séc, bảng kê nộp séc, giấy báo nợ liên hàng cho ngân hàng B
e) Lựa chọn khác: ………………………………………
Câu 16: Hình thức thanh toán nào không phù hợp khi thanh toán khác địa bàn khác hệ thống ngân hàng
a) Thanh toán bù trừ
b) Thanh toán điện tử liên ngân hàng
c) Thanh toán qua tài khoản tiền gửi Ngân hàng Nhà nưc
d) Thanh toán qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng thương mại khác
e) Lựa chọn khác: ……………………………………………………
Câu 17: Lựa chọn giao dịch đc phép với thẻ Value do VIB phát hành:
a) Thanh toán trên toàn TG
b) Chỉ thanh toán trên lãnh thổ VN.
c) Đc rút tiền mặt VND tại các ATM trên lãnh thổ VN
d) ĐC rút ngoại tệ ở nc ngoài
e) Chỉ đc phép rút trong hạn mức số dư TK tiền gửi
f) ĐC phép rút trên hạn mức số dư TK tiền gửi
g) Tất cả các giao dịch


Câu 18: Giao dịch nào không đc thực hiện bằng thẻ Value
a) Rút tiền mặt tại ATM
b) Rút tiền mặt tại các đơn vị chấp nhận thẻ
c) Thanh toán hàng hoá dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ
d) Thực hiện các GD chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng quốc tế
e) Thực hiện các GD chuyển khoản ngoài hệ thống NH quốc tế
f) Tất cả các phương thức trên
Câu 19: TH khách hàng đc phép nộp ngoại tệ vào NH
a. Khách hàng là cá nhân gửi tiền TK
b. Khách hàng là công ty nộp tiền vs mục đích thanh toán XNK
c. Khách hàng là cá nhân nộp tiền vì mục đích chuyển tiền thanh toán chi phí du hoc.
d. Khách hàng là công ty nộp tiền vào tài khoản với mục đích đầu tư tích trữ
e. Khách hàng là công ty nộp tiền với mục đích trả nợ tiền vay ngoại tệ Ngân hàng.
Câu 20:các phương thức thanh toán Quốc tế
a. Nhờ thu
b. Thanh toán bù trừ
c. Chuyển tiền TTR
d. Thanh toán L/C
e. Chuyển tiền Citad
Câu 21: Khách hàng đề nghị nhân viên trong NH tư vấn trong TH đv có nhu cầu thanh toán truoc tiền hàng NK


……………………………………………………………………………………
…………………...…………………………………………………………………
……………………………………...………………………………………………
………………………………………………………...……………………………
…………………………………………………………………………...…………
……………………………………………………………………………………
………...……………………………………………………………………………
…………………………...…………………………………………………………
……………………………………………...………………………………………
………………………………………………………………...……………………
Câu 22. Khi phát hiện tiền giả, giao dịch viên phải
a) Trả lại khách hàng để đổi tờ khác
b) Tiêu hủy tiền giả tại chỗ
c ĐÓng dấu tiền giả, trả lại khách hàng
d) Đóng dấu tiền giả, lập biên bản tịch thu, báo cơ quan chức năng
Câu 23: Trong giao dịch rút TM, yếu tố nào dưới đây ít quan trọng nhất
a) Ngưi rút tiền là chủ TK
b) Tài khoản đủ số dư chi trả
c) Các thông tin trên séc, giấy rút tiền hoàn toàn khới đúng
d) Dấu và chữ ký của chủ TK trùng với mẫu ĐK
e) Chữ số ngày tháng được viết bằng chữ không viết bằng số
 

katty_chau

Thành viên mới
B ơi. Cho mình hỏi đề thi này năm nào vậy, chi nhánh nào ??? Sáng mai mình test ở VIB mà ko học nhành ngân hàng nên ko bik gì về nghiệp vụ. >< thanks b nhiều nha ;););)
 

cmt07

Thành viên
T sửa đáp án hai câu này nhé

Câu 2 : Trong các chỉ tiêu sau ây, chỉ tiêu nào hình thành Tài sản Có của Ngân hàng:
a. Tiền gửi tại các tổ chức tín dng trong và ngoài nươc
b. Tài sản cố định
c. Tiền gửi các TC kinh tế và dân cư
d. đầu tư vào chứng khoán
e. Các khoản phải trả
>> a là tài sản nợ, do đây là khoản mình sẽ thu lại trong tương lai
>> b hiển nhiên là acc.214 >> tài sản nợ
>> d là tài sản nợ

Câu 3: Trong các chủ tiêu sau ây, ch tiêu nào hình thành Tài sản Nợ của Ngân hàng:
a. Tiền mặt tại quỹ >>> acc.111, tài sản nợ
b. Tiền gửi của các TCTD
c. Dự phòng thu khó đòi
d. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
e. Các khoản phải thu>>> acc.131 tài sản nợ
 
Top